; ; Trường Đại học Văn Hiến thông báo điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ, diểm cộng trong xét tuyển đại học chính quy

Trường Đại học Văn Hiến thông báo điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ, diểm cộng trong xét tuyển đại học chính quy

line
25 tháng 05 năm 2026

Căn cứ thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2026 của Thứ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;
Trường Đại học Văn Hiến thông báo về việc công nhận điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong xét tuyển đại học chính quy như sau:

1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ và điểm khuyến khích  
1.1. Bảng quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10 tại: theo link đính kèm

IELT   TOEIC  Cambridge Tests/ Linguaskill TOEFL iBT 
(0-120) 
 TOEFL
ITP 
(0-677)
 APTIS Gen 
(0-250)
APTIS Adv 
(0- 200) 
PTE Academic
(0-90)
PEIC
(0-100) 
VEPT
(0-90) 
 VSTEP
(0-10)
ĐIỂM QUY ĐỔI  ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH
L - R 
(0-495)
S - W 
(0-200) 
>=7.0 L: 490 - 495
R: 455 - 495
S: 180 - 200
W: 180 - 200
200 – 230 >=94 >=600 - C2 85-90 Level 5 85-90 Bậc 5 
>=8.5
10.0 1.5
6.5
- - - - Bậc 4 
8/10
9.5 1.5
6.0
L: 400 - 485
R: 365 - 450
S: 160 - 179
W: 150 - 179
180-199 79-93 550-599 C C1 76-84 Level 4 76-84 Bậc 4 
7/10
9.0 1.5
5.5
- - - Bậc 4 
6/10
8.5 1.0
5.0 L: 340 - 395
R: 305 - 360
S: 140 - 159
W: 130 - 149
160-179 60-78 500-549 B2 B2 59-75 Level 3 67-75 Bậc 3 
5.5/10
8.0 1.0
4.5 - - - Bậc 3 
5/10
7.0 0.5
4.0 L: 275 - 335
R: 275 - 300
S: 120 - 139
W: 120 - 129
140-159 45-59 450-499 B1 B1 43-58 Level 2 43-66 Bậc 3 
4 - 4.5/10
6.0 0.5

 

1.2. Bảng quy đổi điểm các chứng chỉ ngoại ngữ khác sang thang điểm 10 tại: theo link đính kèm

 Tiếng Pháp  Tiếng Hàn  Tiếng Trung  Tiếng Nhật ĐIỂM QUY ĐỔI  ĐIỂM 
KHUYẾN KHÍCH
 DELF/DALF  TCF  TOPIK  HSK  TOCFL JLPT   J.TEST
 DALF C2  C2 600 - 699  TOPIK 6  HSK 6  TOCFL
Level 6
 N1  A  10  1.5
 DALF C1  C1 500 - 599  TOPIK 5  HSK 5  TOCFL
Level 5
 -  B  9.0  1.5
 DELF B2  B2 400-499  TOPIK 4  HSK 4  TOCFL
Level 4
 N2  C  8.0  1.0
 DELF B1  B1 300 - 399  TOPIK 3  HSK 3 TOCFL
Level 3 
N3   D  6.0  0.5

 

2. Thang điểm cộng
2.1. Điểm thưởng tại: theo link đính kèm
2.2. Điểm xét thưởng tại: theo link đính kèm

Thí sinh xem thông tin chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Nhà trường tại website: http://tuyensinh.vhu.edu.vn/
Tổng đài tư vấn tuyển sinh miễn phí: 1800 1568. 
Email: tuyensinh@vhu.edu.vn.
Toàn văn thông báo xem: tại đây