Căn cứ thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 2 năm 2026 của Thứ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo về Thông tư ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;
Trường Đại học Văn Hiến thông báo về việc công nhận điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ trong xét tuyển đại học chính quy như sau:
1. Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ thành điểm môn ngoại ngữ và điểm khuyến khích
1.1. Bảng quy đổi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế sang thang điểm 10 tại: theo link đính kèm
| IELT |
TOEIC |
Cambridge Tests/ Linguaskill |
TOEFL iBT
(0-120) |
TOEFL
ITP
(0-677) |
APTIS Gen
(0-250) |
APTIS Adv
(0- 200) |
PTE Academic
(0-90) |
PEIC
(0-100) |
VEPT
(0-90) |
VSTEP
(0-10)
|
ĐIỂM QUY ĐỔI |
ĐIỂM KHUYẾN KHÍCH |
L - R
(0-495) |
S - W
(0-200) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| >=7.0 |
L: 490 - 495
R: 455 - 495 |
S: 180 - 200
W: 180 - 200 |
200 – 230 |
>=94 |
>=600 |
- |
C2 |
85-90 |
Level 5 |
85-90 |
Bậc 5
>=8.5
|
10.0 |
1.5 |
6.5
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
- |
- |
Bậc 4
8/10 |
9.5 |
1.5 |
6.0
|
L: 400 - 485
R: 365 - 450 |
S: 160 - 179
W: 150 - 179 |
180-199 |
79-93 |
550-599 |
C |
C1 |
76-84 |
Level 4 |
76-84 |
Bậc 4
7/10 |
9.0 |
1.5 |
5.5
|
|
|
|
|
|
- |
- |
|
- |
|
Bậc 4
6/10 |
8.5 |
1.0 |
| 5.0 |
L: 340 - 395
R: 305 - 360 |
S: 140 - 159
W: 130 - 149 |
160-179 |
60-78 |
500-549 |
B2 |
B2 |
59-75 |
Level 3 |
67-75 |
Bậc 3
5.5/10 |
8.0 |
1.0 |
| 4.5 |
|
|
|
|
|
- |
- |
|
- |
|
Bậc 3
5/10 |
7.0 |
0.5 |
| 4.0 |
L: 275 - 335
R: 275 - 300 |
S: 120 - 139
W: 120 - 129 |
140-159 |
45-59 |
450-499 |
B1 |
B1 |
43-58 |
Level 2 |
43-66 |
Bậc 3
4 - 4.5/10 |
6.0 |
0.5 |
1.2. Bảng quy đổi điểm các chứng chỉ ngoại ngữ khác sang thang điểm 10 tại: theo link đính kèm
| Tiếng Pháp |
Tiếng Hàn |
Tiếng Trung |
Tiếng Nhật |
ĐIỂM QUY ĐỔI |
ĐIỂM
KHUYẾN KHÍCH |
| DELF/DALF |
TCF |
TOPIK |
HSK |
TOCFL |
JLPT |
J.TEST |
| DALF C2 |
C2 600 - 699 |
TOPIK 6 |
HSK 6 |
TOCFL
Level 6 |
N1 |
A |
10 |
1.5 |
| DALF C1 |
C1 500 - 599 |
TOPIK 5 |
HSK 5 |
TOCFL
Level 5 |
- |
B |
9.0 |
1.5 |
| DELF B2 |
B2 400-499 |
TOPIK 4 |
HSK 4 |
TOCFL
Level 4 |
N2 |
C |
8.0 |
1.0 |
| DELF B1 |
B1 300 - 399 |
TOPIK 3 |
HSK 3 |
TOCFL
Level 3 |
N3 |
D |
6.0 |
0.5 |
2. Thang điểm cộng
2.1. Điểm thưởng tại: theo link đính kèm
2.2. Điểm xét thưởng tại: theo link đính kèm
Thí sinh xem thông tin chi tiết về học phí, chính sách học bổng, các hỗ trợ dành cho sinh viên, chương trình đào tạo và cơ sở vật chất của Nhà trường tại website: http://tuyensinh.vhu.edu.vn/
Tổng đài tư vấn tuyển sinh miễn phí: 1800 1568.
Email: tuyensinh@vhu.edu.vn.
Toàn văn thông báo xem: tại đây